Làm như hàng cá hàng thịt

Direct English translation

To act like the fish stall and the meat stall.

Equivalent English version

Like a fishwife

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng, cư xử thô lỗ, ồn ào, thiếu lịch sự thiếu chừng mực. Thường dùng để chê trách thái độ kém nhã nhặn trong giao tiếp.
English explanation
Refers to speaking or behaving in a coarse, noisy, and uncivil manner. It is commonly used to criticize rude or ill-mannered conduct in social interaction.